Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 10/2021

1 có ngay trong ngày . Lãi suất vay vốn ngân hàng Sacombank

Lãi suất vay tín chấp

Cho đến giờ vay trực tuyến , lãi suất vay tín chấp tại ngân hàng Sacombank vietcombank rất tốt so lấy liền với nhanh online các ngân hàng khác ở đâu nhanh , dap động 0,85%/tháng ở đâu tốt , số tiền vay gấp 16 lần thu nhập lên tới 500 triệu đồng ở đâu tốt , thời gian vay tối đa 5 năm.

Lãi suất ngân hàng Sacombank tháng 5/2021

Tổng đài Sacombank: 1900555588

Lãi suất vay thế chấp

Lãi suất vay thế chấp tại ngân hàng Sacombank ở mức từ 7.49%/năm - 8.5%/năm web vay , nơi nào tương đối thấp so bằng CCCD với lãi suất vay các ngân hàng khác agribank . Cụ thể app vay tiền như sau:

Sản phẩm vay

Lãi suất

Số tiền vay

Thời gian vay

Vay mua nhà

8.5%/năm

80% giá trị nhà

25 năm

Vay mua xe

8.5%/năm

80% giá trị xe

10 năm

Vay du học

7.8%/năm

100% học phí vay ngang hàng và chi phí du học

10 năm

Vay nông nghiệp

8.5%/năm

100% nhu cầu

5 năm

Vay sản xuất KD

8.5%/năm

Không giới hạn

Linh hoạt

Vay tiêu dùng – Bảo toàn

7.8%/năm

100% nhu cầu

20 năm

Vay chứng khoán

7.49%/năm

Linh hoạt

5 năm

Vay đáp ứng vốn kịp thời

8.5%/năm

200 triệu

2 năm

Vay thấu chi có đảm bảo

7.8%/năm

100% giá trị TSĐB

1 năm

Vay mở rộng tỷ lệ đảm bảo

8.5%/năm

1 tỷ

3 năm

Vay phát triển kinh tế gia đình

8.5%/năm

3 tỷ

Linh hoạt

  • Lãi suất sau thời gian lãi suất 0 ưu đãi = Lãi suất tiền gửi tiết kiệm 13T + Biên độ lãi suất (3% - 4%)
  • Phí phạt trả nợ trước hạn: 2%–5%.

    Yếu tố tính lãi

    • Thời hạn tính lãi: xác định từ ngày giải ngân khoản cấp tín dụng đến hết ngày liền kề trước ngày thanh toán hết khoản cấp tín dụng dịch vụ , khoản tiền gửi (tính ngày đầu vay tiền gấp , bỏ ngày cuối webapp vay tiền của thời hạn tính lãi) tất toán và thời điểm xác định số dư ở đâu nhanh để tính lãi là cuối mỗi ngày trong thời hạn tính lãi.
    • Số dư thực tế: Là số dư đầu ngày tính lãi tốt nhất của số dư nợ gốc trong hạn vay tiền nhanh , số dư nợ gốc không gặp mặt quá hạn mới nhất , số dư lãi chậm trả thực tế đăng ký vay mà bên nhận cấp tín dụng còn phải trả cho bên cấp tín dụng khoản vay , hỗ trợ được sử dụng chỉ cần CCCD để tính lãi theo thỏa thuận miễn phí lãi suất và quy định vay tiền nhanh của pháp luật về cấp tín dụng.
    • Lãi suất tính lãi: Được tính theo tỷ lệ %/năm.

    Công thức tính lãi

    - Số tiền lãi an toàn của từng kỳ tính lãi khoản vay sẽ tính lãi suất thấp như sau:

    + Số tiền lãi có tiền liền của một ngày tốt nhất được xác định lấy liền như sau:

    Số tiền lãi ngày = (Số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    + Số tiền lãi có ngay trong ngày của kỳ tính lãi bằng (=) tổng số tiền lãi ngày tốt nhất của toàn bộ không lãi suất các ngày trong kỳ tính lãi.

    - Đối góp tháng với ở đâu uy tín các khoản tiền gửi vay không trả , cấp tín dụng có thời gian duy trì số dư thực tế nhiều hơn một (01) ngày trong kỳ tính lãi qua app , vay trả góp được sử dụng công thức rút gọn sau lãi suất 0 để tính lãi:

    Số tiền lãi = ∑ ( Số dư thực tế x số ngày duy trì số dư thực tế x Lãi suất tính lãi) /365

    2 vay thế chấp . Lãi suất gửi tiết kiệm Sacombank

    vay trả góp Hiện giờ qua app , ngân hàng Sacombank đưa ra 2 hình thức tiết kiệm: Tiết kiệm truyền thống tại quầy mới nhất và tiết kiệm trực tuyến onine.

    Lãi suất tiền gửi tiết kiệm trực tuyến online luôn cao hơn lãi suất tiết kiệm trực tuyến tại quầy nhanh nhất . Không thẻ ATM những vậy lãi suất thấp , gửi tiết kiệm online căn cước công dân sẽ giúp tiết kiệm thời gian di chuyển không mất lãi , làm hồ sơ so thẻ ATM với tiết kiệm truyền thống.

    Lãi suất tiết kiệm online

    Kì hạn gửi

    Lãi cuối kì

    Lãi hàng quý

    Lãi hàng tháng

    1 tháng

    4,20%

    4,20%

    2 tháng

    4,25%

    4,24%

    3 tháng

    4,25%

    4,24%

    4 tháng

    4,25%

    4,23%

    5 tháng

    4,25%

    4,22%

    6 tháng

    6,00%

    5,96%

    5,93%

    7 tháng

    6,25%

    6,15%

    8 tháng

    6,30%

    6,19%

    9 tháng

    6,40%

    6,30%

    6,27%

    10 tháng

    6,40%

    6,25%

    11 tháng

    6,40%

    6,24%

    12 tháng

    6,80%

    6,63%

    6,60%

    15 tháng

    6,80%

    6,58%

    6,54%

    18 tháng

    6,90%

    6,62%

    6,58%

    24 tháng

    7,00%

    6,61%

    6,57%

    36 tháng

    7,00%

    6,40%

    6,37%

    Lãi suất tiết kiệm truyền thống

    Kỳ hạn gửiMức gửi (X) (chỉ áp dụng VND)VND
    Lãi cuối kỳLãi hàng quýLãi hàng thángLãi trả trước
    1 thángKhông quy định4.15%4.15%4.14%
    2 thángKhông quy định4.20%4.19%4.17%
    3 thángKhông quy định4.25%4.24%4.21%
    4 thángKhông quy định4.25%4.23%4.19%
    5 thángKhông quy định4.25%4.22%4.18%
    6 thángX < 200 trđ6.20%6.15%6.12%6.01%
    7 thángKhông quy định6.25%6.15%6.03%
    8 thángKhông quy định6.30%6.19%6.05%
    9 thángKhông quy định6.40%6.30%6.27%6.11%
    10 thángKhông quy định6.40%6.25%6.08%
    11 thángKhông quy định6.40%6.24%6.05%
    12 thángX < 200 trđ6.80%6.63%6.60%6.37%
    13 thángKhông quy định7.90%7.60%7.28%
    15 thángX < 200 trđ7.10%6.86%6.82%6.52%
    18 thángX < 200 trđ7.30%6.99%6.95%6.58%
    24 thángX < 200 trđ7.50%7.05%7.01%6.52%
    36 thángX < 200 trđ7.60%6.91%6.87%6.19%

    Tổng đài Sacombank: 1900555588

    4.9/5 (41 votes)

    Bạn muốn vay tiền? - Click xem Vay tiền Online

    Ý kiến khách hàngPreNext